карнава́л
Dấu sắc trên карнава́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карнава́л nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.
Nghĩa của карнава́л
Danh từ
- Hội hóa trang, hội trá hình, các-na-van.
Biến cách của карнава́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карнава́л | карнава́лы |
| Sinh cách кого? чего? | карнава́ла | карнава́лов |
| Tặng cách кому? чему? | карнава́лу | карнава́лам |
| Đối cách кого? что? | карнава́л | карнава́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | карнава́лом | карнава́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | карнава́ле | карнава́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карнавал nghĩa là gì?
карнавал (danh từ) nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.
карнавал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карнава́л (phiên âm Latinh karnavál, IPA [kərnɐˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.