кароти́н
giống đựcbất động vật
karotín[kərɐˈtʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кароти́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кароти́н nghĩa là carôtin.
Nghĩa của кароти́н
Danh từ
- Carôtin.
Biến cách của кароти́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кароти́н | кароти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кароти́на | кароти́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кароти́ну | кароти́нам |
| Đối cách кого? что? | кароти́н | кароти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кароти́ном | кароти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кароти́не | кароти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каротин nghĩa là gì?
каротин (danh từ) nghĩa là carôtin.
каротин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кароти́н (phiên âm Latinh karotín, IPA [kərɐˈtʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.