TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карст

giống đựcbất động vật
karst[karst] giọng máy của trình duyệt

карст nghĩa là các-xtơ, các-tơ.

Nghĩa của карст

Danh từ

  1. Các-xtơ, các-tơ.

Biến cách của карст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́рстка́рсты
Sinh cách кого? чего?ка́рстака́рстов
Tặng cách кому? чему?ка́рстука́рстам
Đối cách кого? что?ка́рстка́рсты
Công cụ cách кем? чем?ка́рстомка́рстами
Giới cách о ком? о чём?ка́рстека́рстах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

карст nghĩa là gì?

карст (danh từ) nghĩa là các-xtơ, các-tơ.

карст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карст (phiên âm Latinh karst, IPA [karst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.