карст
giống đựcbất động vật
karst[karst]
giọng máy của trình duyệt
карст nghĩa là các-xtơ, các-tơ.
Nghĩa của карст
Danh từ
- Các-xtơ, các-tơ.
Biến cách của карст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́рст | ка́рсты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́рста | ка́рстов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́рсту | ка́рстам |
| Đối cách кого? что? | ка́рст | ка́рсты |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́рстом | ка́рстами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́рсте | ка́рстах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карст nghĩa là gì?
карст (danh từ) nghĩa là các-xtơ, các-tơ.
карст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карст (phiên âm Latinh karst, IPA [karst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.