карта́вый
Dấu sắc trên карта́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карта́вый nghĩa là nói đả đớt, nói ngọng, chớt, đả đớt.
Nghĩa của карта́вый
Tính từ
- о человеке Nói đả đớt, nói ngọng, nói đớt, nói chớt.
- картавый ребёнокđứa bé nói đớt (nói ngọng)
- о произношении Chớt, đả đớt, chả chớt.
Biến cách của карта́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | карта́вый | карта́вое | карта́вая | карта́вые |
| Sinh cách | карта́вого | карта́вого | карта́вой | карта́вых |
| Tặng cách | карта́вому | карта́вому | карта́вой | карта́вым |
| Đối cách | карта́вый / карта́вого | карта́вое | карта́вую | карта́вые / карта́вых |
| Công cụ cách | карта́вым | карта́вым | карта́вой | карта́выми |
| Giới cách | карта́вом | карта́вом | карта́вой | карта́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của карта́вый
| So sánh hơn | (по)карта́вее |
Câu hỏi thường gặp
картавый nghĩa là gì?
картавый (tính từ) nghĩa là nói đả đớt, nói ngọng, chớt, đả đớt.
картавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карта́вый (phiên âm Latinh kartávyj, IPA [kɐrˈtavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.