TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карта́вый

giống đựcđộng vật
kartávyj[kɐrˈtavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карта́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карта́вый nghĩa là nói đả đớt, nói ngọng, chớt, đả đớt.

Nghĩa của карта́вый

Tính từ

  1. о человеке Nói đả đớt, nói ngọng, nói đớt, nói chớt.
    • картавый ребёнокđứa bé nói đớt (nói ngọng)
  2. о произношении Chớt, đả đớt, chả chớt.

Biến cách của карта́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкарта́выйкарта́воекарта́ваякарта́вые
Sinh cáchкарта́вогокарта́вогокарта́войкарта́вых
Tặng cáchкарта́вомукарта́вомукарта́войкарта́вым
Đối cáchкарта́вый / карта́вогокарта́воекарта́вуюкарта́вые / карта́вых
Công cụ cáchкарта́вымкарта́вымкарта́войкарта́выми
Giới cáchкарта́вомкарта́вомкарта́войкарта́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của карта́вый

So sánh hơn(по)карта́вее

Câu hỏi thường gặp

картавый nghĩa là gì?

картавый (tính từ) nghĩa là nói đả đớt, nói ngọng, chớt, đả đớt.

картавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карта́вый (phiên âm Latinh kartávyj, IPA [kɐrˈtavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.