карте́чь
Dấu sắc trên карте́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карте́чь nghĩa là đạn chì, đạn ria, đạn chùm.
Nghĩa của карте́чь
Động từ
- дробь Đạn chì, đạn ria.
Danh từ
- Đạn chùm.
Biến cách của карте́чь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карте́чь | карте́чи |
| Sinh cách кого? чего? | карте́чи | карте́чей |
| Tặng cách кому? чему? | карте́чи | карте́чам |
| Đối cách кого? что? | карте́чь | карте́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | карте́чью | карте́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | карте́чи | карте́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
картечь nghĩa là gì?
картечь (động từ, danh từ) nghĩa là đạn chì, đạn ria, đạn chùm.
картечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карте́чь (phiên âm Latinh kartéčʹ, IPA [kɐrˈtʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.