карте́ль
giống đựcbất động vật
kartélʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карте́ль nghĩa là các ten.
Nghĩa của карте́ль
Danh từ
- Các ten, cacten.
Biến cách của карте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карте́ль | карте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | карте́ля | карте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | карте́лю | карте́лям |
| Đối cách кого? что? | карте́ль | карте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | карте́лем | карте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | карте́ле | карте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
картель nghĩa là gì?
картель (danh từ) nghĩa là các ten.
картель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карте́ль (phiên âm Latinh kartélʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.