карто́граф
Dấu sắc trên карто́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карто́граф nghĩa là nhà họa đồ, người vẽ bản đồ.
Nghĩa của карто́граф
Danh từ
- Nhà họa đồ, người vẽ bản đồ.
Biến cách của карто́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карто́граф | карто́графы |
| Sinh cách кого? чего? | карто́графа | карто́графов |
| Tặng cách кому? чему? | карто́графу | карто́графам |
| Đối cách кого? что? | карто́графа | карто́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | карто́графом | карто́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | карто́графе | карто́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
картограф nghĩa là gì?
картограф (danh từ) nghĩa là nhà họa đồ, người vẽ bản đồ.
картограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карто́граф (phiên âm Latinh kartógraf, IPA [kɐrˈtoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.