TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

картона́жный

kartonážnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên картона́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

картона́жный nghĩa là làm bìa cứng.

Nghĩa của картона́жный

Tính từ

  1. Thuộc về sản xuất các tông, làm bìa cứng.
    • картона́жные изде́лияđồ bằng các tông, hộp các tông

Biến cách của картона́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкартона́жныйкартона́жноекартона́жнаякартона́жные
Sinh cáchкартона́жногокартона́жногокартона́жнойкартона́жных
Tặng cáchкартона́жномукартона́жномукартона́жнойкартона́жным
Đối cáchкартона́жныйкартона́жноекартона́жнуюкартона́жные
Công cụ cáchкартона́жнымкартона́жнымкартона́жнойкартона́жными
Giới cáchкартона́жномкартона́жномкартона́жнойкартона́жных
Dạng ngắnкартона́женкартона́жнокартона́жнакартона́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

картонажный nghĩa là gì?

картонажный (tính từ) nghĩa là làm bìa cứng.

картонажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là картона́жный (phiên âm Latinh kartonážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.