картона́жный
Dấu sắc trên картона́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
картона́жный nghĩa là làm bìa cứng.
Nghĩa của картона́жный
Tính từ
- Thuộc về sản xuất các tông, làm bìa cứng.
- картона́жные изде́лияđồ bằng các tông, hộp các tông
Biến cách của картона́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | картона́жный | картона́жное | картона́жная | картона́жные |
| Sinh cách | картона́жного | картона́жного | картона́жной | картона́жных |
| Tặng cách | картона́жному | картона́жному | картона́жной | картона́жным |
| Đối cách | картона́жный | картона́жное | картона́жную | картона́жные |
| Công cụ cách | картона́жным | картона́жным | картона́жной | картона́жными |
| Giới cách | картона́жном | картона́жном | картона́жной | картона́жных |
| Dạng ngắn | картона́жен | картона́жно | картона́жна | картона́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
картонажный nghĩa là gì?
картонажный (tính từ) nghĩa là làm bìa cứng.
картонажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là картона́жный (phiên âm Latinh kartonážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.