TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карти́нный

kartínnyj[kɐrˈtʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карти́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карти́нный nghĩa là bức họa, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Nghĩa của карти́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tranh, bức họa.
  2. живописный Đẹp đẽ, xinh đẹp, đẹp mắt, ngoạn mục, đẹp như tranh.

Biến cách của карти́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкарти́нныйкарти́нноекарти́ннаякарти́нные
Sinh cáchкарти́нногокарти́нногокарти́ннойкарти́нных
Tặng cáchкарти́нномукарти́нномукарти́ннойкарти́нным
Đối cáchкарти́нный / карти́нногокарти́нноекарти́ннуюкарти́нные / карти́нных
Công cụ cáchкарти́ннымкарти́ннымкарти́ннойкарти́нными
Giới cáchкарти́нномкарти́нномкарти́ннойкарти́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của карти́нный

So sánh hơn(по)карти́ннее

Họ từ của карти́нный

Câu hỏi thường gặp

картинный nghĩa là gì?

картинный (tính từ) nghĩa là bức họa, đẹp đẽ, xinh đẹp.

картинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карти́нный (phiên âm Latinh kartínnyj, IPA [kɐrˈtʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.