карти́нный
Dấu sắc trên карти́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карти́нный nghĩa là bức họa, đẹp đẽ, xinh đẹp.
Nghĩa của карти́нный
Tính từ
- Thuộc về tranh, bức họa.
- живописный Đẹp đẽ, xinh đẹp, đẹp mắt, ngoạn mục, đẹp như tranh.
Biến cách của карти́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | карти́нный | карти́нное | карти́нная | карти́нные |
| Sinh cách | карти́нного | карти́нного | карти́нной | карти́нных |
| Tặng cách | карти́нному | карти́нному | карти́нной | карти́нным |
| Đối cách | карти́нный / карти́нного | карти́нное | карти́нную | карти́нные / карти́нных |
| Công cụ cách | карти́нным | карти́нным | карти́нной | карти́нными |
| Giới cách | карти́нном | карти́нном | карти́нной | карти́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của карти́нный
| So sánh hơn | (по)карти́ннее |
Họ từ của карти́нный
Câu hỏi thường gặp
картинный nghĩa là gì?
картинный (tính từ) nghĩa là bức họa, đẹp đẽ, xinh đẹp.
картинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карти́нный (phiên âm Latinh kartínnyj, IPA [kɐrˈtʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.