TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

картографи́ческий

kartografíčeskij[kərtəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên картографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

картографи́ческий nghĩa là bản đồ học, địa đồ học.

Nghĩa của картографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về môn bản đồ, bản đồ học, địa đồ học.

Biến cách của картографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкартографи́ческийкартографи́ческоекартографи́ческаякартографи́ческие
Sinh cáchкартографи́ческогокартографи́ческогокартографи́ческойкартографи́ческих
Tặng cáchкартографи́ческомукартографи́ческомукартографи́ческойкартографи́ческим
Đối cáchкартографи́ческий / картографи́ческогокартографи́ческоекартографи́ческуюкартографи́ческие / картографи́ческих
Công cụ cáchкартографи́ческимкартографи́ческимкартографи́ческойкартографи́ческими
Giới cáchкартографи́ческомкартографи́ческомкартографи́ческойкартографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

картографический nghĩa là gì?

картографический (tính từ) nghĩa là bản đồ học, địa đồ học.

картографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là картографи́ческий (phiên âm Latinh kartografíčeskij, IPA [kərtəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.