ка́рточный
Dấu sắc trên ка́рточный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рточный nghĩa là Thuộc về bài.
Nghĩa của ка́рточный
Tính từ
- Thuộc về bài.
- ка́рточный долгnợ đánh bạc
- из карточек [bằng] phiếu ghi, phiếu, phích, thẻ.
- ка́рточный катало́гmục lục bằng phiếu [ghi], tập phiếu ghi
- ка́рточная систе́маchế độ [mua theo] phiếu, chế độ cung cấp theo phiếu
Biến cách của ка́рточный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́рточный | ка́рточное | ка́рточная | ка́рточные |
| Sinh cách | ка́рточного | ка́рточного | ка́рточной | ка́рточных |
| Tặng cách | ка́рточному | ка́рточному | ка́рточной | ка́рточным |
| Đối cách | ка́рточный / ка́рточного | ка́рточное | ка́рточную | ка́рточные / ка́рточных |
| Công cụ cách | ка́рточным | ка́рточным | ка́рточной | ка́рточными |
| Giới cách | ка́рточном | ка́рточном | ка́рточной | ка́рточных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
карточный nghĩa là gì?
карточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bài.
карточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рточный (phiên âm Latinh kártočnyj, IPA [ˈkartət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.