TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́рточный

kártočnyj[ˈkartət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́рточный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́рточный nghĩa là Thuộc về bài.

Nghĩa của ка́рточный

Tính từ

  1. Thuộc về bài.
    • ка́рточный долгnợ đánh bạc
  2. из карточек [bằng] phiếu ghi, phiếu, phích, thẻ.
    • ка́рточный катало́гmục lục bằng phiếu [ghi], tập phiếu ghi
    • ка́рточная систе́маchế độ [mua theo] phiếu, chế độ cung cấp theo phiếu

Biến cách của ка́рточный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́рточныйка́рточноека́рточнаяка́рточные
Sinh cáchка́рточногока́рточногока́рточнойка́рточных
Tặng cáchка́рточномука́рточномука́рточнойка́рточным
Đối cáchка́рточный / ка́рточногока́рточноека́рточнуюка́рточные / ка́рточных
Công cụ cáchка́рточнымка́рточнымка́рточнойка́рточными
Giới cáchка́рточномка́рточномка́рточнойка́рточных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

карточный nghĩa là gì?

карточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bài.

карточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́рточный (phiên âm Latinh kártočnyj, IPA [ˈkartət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.