карто́шка
Dấu sắc trên карто́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карто́шка nghĩa là khoai tây.
Nghĩa của карто́шка
Danh từ
- (khẩu ngữ) Khoai tây.
Biến cách của карто́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карто́шка | карто́шки |
| Sinh cách кого? чего? | карто́шки | карто́шек |
| Tặng cách кому? чему? | карто́шке | карто́шкам |
| Đối cách кого? что? | карто́шку | карто́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | карто́шкой | карто́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | карто́шке | карто́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của карто́шка
Câu ví dụ với карто́шка
- Том любит картошку. Tom thích khoai tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5441918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
картошка nghĩa là gì?
картошка (danh từ) nghĩa là khoai tây.
картошка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карто́шка (phiên âm Latinh kartóška, IPA [kɐrˈtoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.