ка́рты
Dấu sắc trên ка́рты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рты nghĩa là trò chơi bài, chơi bài.
Nghĩa của ка́рты
Danh từ
- Trò chơi bài, chơi bài.
Biến cách của ка́рты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́рт |
| Tặng cách кому? чему? | ка́ртам |
| Đối cách кого? что? | ка́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ка́рты
- "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250439
- "Я хочу поиграть в карты". - "Я тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748634
- Могу ли я расплатиться при помощи моей карты VISA? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191158
- Том играет в карты с Мэри и Джоном. Tom đang đánh bài với Mary và John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8886885
- Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
- Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
- У вас есть колода карт? Bạn có một bộ bài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
карты nghĩa là gì?
карты (danh từ) nghĩa là trò chơi bài, chơi bài.
карты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рты (phiên âm Latinh kárty, IPA [ˈkartɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.