ка́ртридж
giống đựcbất động vật
kártridž[ˈkartrʲɪt͡ʂʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́ртридж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́ртридж nghĩa là mực.
Nghĩa của ка́ртридж
Danh từ
- Mực.
Biến cách của ка́ртридж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́ртридж | ка́ртриджи |
| Sinh cách кого? чего? | ка́ртриджа | ка́ртриджей |
| Tặng cách кому? чему? | ка́ртриджу | ка́ртриджам |
| Đối cách кого? что? | ка́ртридж | ка́ртриджи |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́ртриджем | ка́ртриджами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́ртридже | ка́ртриджах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
картридж nghĩa là gì?
картридж (danh từ) nghĩa là mực.
картридж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́ртридж (phiên âm Latinh kártridž, IPA [ˈkartrʲɪt͡ʂʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.