картёжник
giống đựcđộng vật
kartjóžnik[kɐrˈtʲɵʐnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
картёжник nghĩa là con bạc.
Nghĩa của картёжник
Danh từ
- Người đam mê cờ bạc, kẻ máu mê bài bạc, con bạc.
Biến cách của картёжник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | картёжник | картёжники |
| Sinh cách кого? чего? | картёжника | картёжников |
| Tặng cách кому? чему? | картёжнику | картёжникам |
| Đối cách кого? что? | картёжника | картёжников |
| Công cụ cách кем? чем? | картёжником | картёжниками |
| Giới cách о ком? о чём? | картёжнике | картёжниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
картёжник nghĩa là gì?
картёжник (danh từ) nghĩa là con bạc.
картёжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là картёжник (phiên âm Latinh kartjóžnik, IPA [kɐrˈtʲɵʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.