TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

картёжник

giống đựcđộng vật
kartjóžnik[kɐrˈtʲɵʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

картёжник nghĩa là con bạc.

Nghĩa của картёжник

Danh từ

  1. Người đam mê cờ bạc, kẻ máu mê bài bạc, con bạc.

Biến cách của картёжник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?картёжниккартёжники
Sinh cách кого? чего?картёжникакартёжников
Tặng cách кому? чему?картёжникукартёжникам
Đối cách кого? что?картёжникакартёжников
Công cụ cách кем? чем?картёжникомкартёжниками
Giới cách о ком? о чём?картёжникекартёжниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

картёжник nghĩa là gì?

картёжник (danh từ) nghĩa là con bạc.

картёжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là картёжник (phiên âm Latinh kartjóžnik, IPA [kɐrˈtʲɵʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.