ка́рцер
Dấu sắc trên ка́рцер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рцер nghĩa là phòng giam cá nhân, ngục tối.
Nghĩa của ка́рцер
Danh từ
- Phòng giam cá nhân, ngục tối, xà-lim, ca-sô.
Biến cách của ка́рцер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́рцер | ка́рцеры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́рцера | ка́рцеров |
| Tặng cách кому? чему? | ка́рцеру | ка́рцерам |
| Đối cách кого? что? | ка́рцер | ка́рцеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́рцером | ка́рцерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́рцере | ка́рцерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карцер nghĩa là gì?
карцер (danh từ) nghĩa là phòng giam cá nhân, ngục tối.
карцер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рцер (phiên âm Latinh kárcer, IPA [ˈkart͡sɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.