карцино́ма
Dấu sắc trên карцино́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карцино́ма nghĩa là ung thư biểu mô.
Nghĩa của карцино́ма
Danh từ
- Ung thư biểu mô.
Biến cách của карцино́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карцино́ма | карцино́мы |
| Sinh cách кого? чего? | карцино́мы | карцино́м |
| Tặng cách кому? чему? | карцино́ме | карцино́мам |
| Đối cách кого? что? | карцино́му | карцино́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | карцино́мой | карцино́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | карцино́ме | карцино́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карцинома nghĩa là gì?
карцинома (danh từ) nghĩa là ung thư biểu mô.
карцинома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карцино́ма (phiên âm Latinh karcinóma, IPA [kərt͡sɨˈnomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.