карьери́зм
Dấu sắc trên карьери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карьери́зм nghĩa là thói hám danh lợi, mưu cầu danh vọng.
Nghĩa của карьери́зм
Danh từ
- Thói hám danh lợi, mưu cầu danh vọng, bon chen danh lợi.
Biến cách của карьери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карьери́зм | карьери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | карьери́зма | карьери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | карьери́зму | карьери́змам |
| Đối cách кого? что? | карьери́зм | карьери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | карьери́змом | карьери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | карьери́зме | карьери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карьеризм nghĩa là gì?
карьеризм (danh từ) nghĩa là thói hám danh lợi, mưu cầu danh vọng.
карьеризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карьери́зм (phiên âm Latinh karʹjerízm, IPA [kərʲjɪˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.