каса́ние
Dấu sắc trên каса́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каса́ние nghĩa là sự tiếp xúc, đụng chạm.
Nghĩa của каса́ние
Danh từ
- Sự tiếp xúc, đụng chạm.
Biến cách của каса́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каса́ние | каса́ния |
| Sinh cách кого? чего? | каса́ния | каса́ний |
| Tặng cách кому? чему? | каса́нию | каса́ниям |
| Đối cách кого? что? | каса́ние | каса́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | каса́нием | каса́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | каса́нии | каса́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
касание nghĩa là gì?
касание (danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, đụng chạm.
касание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каса́ние (phiên âm Latinh kasánije, IPA [kɐˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.