каса́тельная
Dấu sắc trên каса́тельная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каса́тельная nghĩa là tiếp tuyến.
Nghĩa của каса́тельная
Danh từ
- Tiếp tuyến.
Biến cách của каса́тельная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каса́тельная | каса́тельные |
| Sinh cách кого? чего? | каса́тельной | каса́тельных |
| Tặng cách кому? чему? | каса́тельной | каса́тельным |
| Đối cách кого? что? | каса́тельную | каса́тельные |
| Công cụ cách кем? чем? | каса́тельной | каса́тельными |
| Giới cách о ком? о чём? | каса́тельной | каса́тельных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
касательная nghĩa là gì?
касательная (danh từ) nghĩa là tiếp tuyến.
касательная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каса́тельная (phiên âm Latinh kasátelʹnaja, IPA [kɐˈsatʲɪlʲnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.