каса́тельство
Dấu sắc trên каса́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каса́тельство nghĩa là sự liên quan, liên can.
Nghĩa của каса́тельство
Danh từ
- Sự liên quan, liên can, quan hệ.
- не име́ть никако́го каса́тельствоа к чему-л.không có quan hệ gì hết đến việc nào đó, hoàn toàn không liên quan đến việc gì
Biến cách của каса́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каса́тельство | каса́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | каса́тельства | каса́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | каса́тельству | каса́тельствам |
| Đối cách кого? что? | каса́тельство | каса́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | каса́тельством | каса́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | каса́тельстве | каса́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
касательство nghĩa là gì?
касательство (danh từ) nghĩa là sự liên quan, liên can.
касательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каса́тельство (phiên âm Latinh kasátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.