касса́ция
Dấu sắc trên касса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
касса́ция nghĩa là đơn chống án, đơn kháng cáo.
Nghĩa của касса́ция
Danh từ
- khẩu ngữ заявление Đơn chống án, đơn kháng cáo.
- пода́ть касса́цияю[đưa đơn] chống an, kháng cáo, khiếu án, kháng án
Biến cách của касса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | касса́ция | касса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | касса́ции | касса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | касса́ции | касса́циям |
| Đối cách кого? что? | касса́цию | касса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | касса́цией | касса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | касса́ции | касса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кассация nghĩa là gì?
кассация (danh từ) nghĩa là đơn chống án, đơn kháng cáo.
кассация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là касса́ция (phiên âm Latinh kassácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.