касси́р
Dấu sắc trên касси́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
касси́р nghĩa là người thủ quỷ.
Nghĩa của касси́р
Danh từ
- Người thủ (giữ) quỷ; (в магазине) người thu tiền; (продающий билеты) người bán vé.
Biến cách của касси́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | касси́р | касси́ры |
| Sinh cách кого? чего? | касси́ра | касси́ров |
| Tặng cách кому? чему? | касси́ру | касси́рам |
| Đối cách кого? что? | касси́ра | касси́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | касси́ром | касси́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | касси́ре | касси́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кассир nghĩa là gì?
кассир (danh từ) nghĩa là người thủ quỷ.
кассир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là касси́р (phiên âm Latinh kassír, IPA [kɐˈsʲ(ː)ir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.