ка́ссовый
Dấu sắc trên ка́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́ссовый nghĩa là Thuộc về quỹ.
Nghĩa của ка́ссовый
Tính từ
- Thuộc về quỹ.
- ка́ссовая кни́гаsổ quỹ, sổ [ghi] tiền quỹ
Biến cách của ка́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́ссовый | ка́ссовое | ка́ссовая | ка́ссовые |
| Sinh cách | ка́ссового | ка́ссового | ка́ссовой | ка́ссовых |
| Tặng cách | ка́ссовому | ка́ссовому | ка́ссовой | ка́ссовым |
| Đối cách | ка́ссовый / ка́ссового | ка́ссовое | ка́ссовую | ка́ссовые / ка́ссовых |
| Công cụ cách | ка́ссовым | ка́ссовым | ка́ссовой | ка́ссовыми |
| Giới cách | ка́ссовом | ка́ссовом | ка́ссовой | ка́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ка́ссовый
Câu hỏi thường gặp
кассовый nghĩa là gì?
кассовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về quỹ.
кассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́ссовый (phiên âm Latinh kássovyj, IPA [ˈkas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.