касси́ровать
hai thể
kassírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên касси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
касси́ровать nghĩa là phúc thẩm, phá án.
Nghĩa của касси́ровать
Động từ
- Phúc thẩm, phá án, bác án, hủy bỏ bản án, thủ tiêu án kiện.
Chia động từ касси́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | касси́рую |
| ты | касси́руешь |
| он / она́ / оно́ | касси́рует |
| мы | касси́руем |
| вы | касси́руете |
| они́ | касси́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | касси́ровал |
| Giống cái (она́) | касси́ровала |
| Giống trung (оно́) | касси́ровало |
| Số nhiều (они́) | касси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | касси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | касси́руйте |
Câu hỏi thường gặp
кассировать nghĩa là gì?
кассировать (động từ) nghĩa là phúc thẩm, phá án.
кассировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là касси́ровать (phiên âm Latinh kassírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.