кастанье́ты
giống cáibất động vật
kastanʹjéty
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кастанье́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кастанье́ты nghĩa là sanh, phách.
Nghĩa của кастанье́ты
Danh từ
- едю кастанье́та ж. Sanh, phách, sứa, catanhet.
Biến cách của кастанье́ты (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кастанье́та | кастанье́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кастанье́ты | кастанье́т |
| Tặng cách кому? чему? | кастанье́те | кастанье́там |
| Đối cách кого? что? | кастанье́ту | кастанье́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кастанье́той | кастанье́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кастанье́те | кастанье́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кастаньеты nghĩa là gì?
кастаньеты (danh từ) nghĩa là sanh, phách.
кастаньеты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кастанье́ты (phiên âm Latinh kastanʹjéty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.