TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кат

giống đựcđộng vật
kat[kat] giọng máy của trình duyệt

кат nghĩa là người hành hình, đao phủ, lá khát.

Nghĩa của кат

Danh từ

  1. Người hành hình, đao phủ.
  2. Lá khát.

Biến cách của кат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́тка́ты
Sinh cách кого? чего?ка́така́тов
Tặng cách кому? чему?ка́тука́там
Đối cách кого? что?ка́така́тов
Công cụ cách кем? чем?ка́томка́тами
Giới cách о ком? о чём?ка́тека́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

кат nghĩa là gì?

кат (danh từ) nghĩa là người hành hình, đao phủ, lá khát.

кат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кат (phiên âm Latinh kat, IPA [kat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.