кат
giống đựcđộng vật
kat[kat]
giọng máy của trình duyệt
кат nghĩa là người hành hình, đao phủ, lá khát.
Nghĩa của кат
Danh từ
- Người hành hình, đao phủ.
- Lá khát.
Biến cách của кат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́т | ка́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́та | ка́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́ту | ка́там |
| Đối cách кого? что? | ка́та | ка́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́том | ка́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́те | ка́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кат nghĩa là gì?
кат (danh từ) nghĩa là người hành hình, đao phủ, lá khát.
кат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кат (phiên âm Latinh kat, IPA [kat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.