ка́стовый
Dấu sắc trên ка́стовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́стовый nghĩa là Thuộc về đẳng cấp.
Nghĩa của ка́стовый
Tính từ
- Thuộc về đẳng cấp.
Biến cách của ка́стовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́стовый | ка́стовое | ка́стовая | ка́стовые |
| Sinh cách | ка́стового | ка́стового | ка́стовой | ка́стовых |
| Tặng cách | ка́стовому | ка́стовому | ка́стовой | ка́стовым |
| Đối cách | ка́стовый / ка́стового | ка́стовое | ка́стовую | ка́стовые / ка́стовых |
| Công cụ cách | ка́стовым | ка́стовым | ка́стовой | ка́стовыми |
| Giới cách | ка́стовом | ка́стовом | ка́стовой | ка́стовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кастовый nghĩa là gì?
кастовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về đẳng cấp.
кастовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́стовый (phiên âm Latinh kástovyj, IPA [ˈkastəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.