кастра́ция
Dấu sắc trên кастра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кастра́ция nghĩa là sự hoạn, thiến.
Nghĩa của кастра́ция
Danh từ
- Sự hoạn, thiến.
Biến cách của кастра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кастра́ция | кастра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | кастра́ции | кастра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | кастра́ции | кастра́циям |
| Đối cách кого? что? | кастра́цию | кастра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | кастра́цией | кастра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | кастра́ции | кастра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кастрация nghĩa là gì?
кастрация (danh từ) nghĩa là sự hoạn, thiến.
кастрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кастра́ция (phiên âm Latinh kastrácija, IPA [kɐˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.