TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

катало́г

giống đựcbất động vật
katalóg[kətɐˈɫok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên катало́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

катало́г nghĩa là mục lục, danh mục.

Nghĩa của катало́г

Danh từ

  1. Mục lục, danh mục, bảng kê, catalô.

Biến cách của катало́г (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?катало́гкатало́ги
Sinh cách кого? чего?катало́гакатало́гов
Tặng cách кому? чему?катало́гукатало́гам
Đối cách кого? что?катало́гкатало́ги
Công cụ cách кем? чем?катало́гомкатало́гами
Giới cách о ком? о чём?катало́гекатало́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với катало́г

  • Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

каталог nghĩa là gì?

каталог (danh từ) nghĩa là mục lục, danh mục.

каталог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là катало́г (phiên âm Latinh katalóg, IPA [kətɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.