катакли́зм
Dấu sắc trên катакли́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катакли́зм nghĩa là tai biến, thảm họa.
Nghĩa của катакли́зм
Danh từ
- Tai biến, thảm họa.
Biến cách của катакли́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катакли́зм | катакли́змы |
| Sinh cách кого? чего? | катакли́зма | катакли́змов |
| Tặng cách кому? чему? | катакли́зму | катакли́змам |
| Đối cách кого? что? | катакли́зм | катакли́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | катакли́змом | катакли́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | катакли́зме | катакли́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катаклизм nghĩa là gì?
катаклизм (danh từ) nghĩa là tai biến, thảm họa.
катаклизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катакли́зм (phiên âm Latinh kataklízm, IPA [kətɐˈklʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.