ката́ние
giống trungbất động vật
katánije[kɐˈtanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ката́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ката́ние nghĩa là sự lăn.
Nghĩa của ката́ние
Danh từ
- Sự lăn.
- катание в экипа́же[cuộc] đi chơi bằng xe ngựa
- катание верхо́м[cuộc] cưỡi ngựa đi chơi
- катание на ло́дке[cuộc] bơi thuyền đi chơi
- катание на саня́х[cuộc] đi xe trượt tuyết
- катание на конька́х[cuộc] trượt băng
Biến cách của ката́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ката́ние | ката́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ката́ния | ката́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ката́нию | ката́ниям |
| Đối cách кого? что? | ката́ние | ката́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ката́нием | ката́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ката́нии | ката́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катание nghĩa là gì?
катание (danh từ) nghĩa là sự lăn.
катание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ката́ние (phiên âm Latinh katánije, IPA [kɐˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.