TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каталогизи́ровать

hai thể
katalogizírovatʹ[kətəɫəɡʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каталогизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каталогизи́ровать nghĩa là làm mục lục.

Nghĩa của каталогизи́ровать

Động từ

  1. Làm mục lục (danh mục, bảng kê, catalô).

Chia động từ каталогизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
якаталогизи́руюкаталогизи́рую
тыкаталогизи́руешькаталогизи́руешь
он / она́ / оно́каталогизи́руеткаталогизи́рует
мыкаталогизи́руемкаталогизи́руем
выкаталогизи́руетекаталогизи́руете
они́каталогизи́руюткаталогизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)каталогизи́ровал
Giống cái (она́)каталогизи́ровала
Giống trung (оно́)каталогизи́ровало
Số nhiều (они́)каталогизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)каталогизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)каталогизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

каталогизировать nghĩa là gì?

каталогизировать (động từ) nghĩa là làm mục lục.

каталогизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каталогизи́ровать (phiên âm Latinh katalogizírovatʹ, IPA [kətəɫəɡʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.