ката́р
Dấu sắc trên ката́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ката́р nghĩa là chứng viêm chảy, viêm niêm mạc.
Nghĩa của ката́р
Danh từ
- Chứng viêm chảy, viêm niêm mạc.
- ката́р желу́дкаviêm dạ dày, viêm niêm mạc dạ dày
Biến cách của ката́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ката́р | ката́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ката́ра | ката́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ката́ру | ката́рам |
| Đối cách кого? что? | ката́р | ката́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ката́ром | ката́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ката́ре | ката́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катар nghĩa là gì?
катар (danh từ) nghĩa là chứng viêm chảy, viêm niêm mạc.
катар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ката́р (phiên âm Latinh katár, IPA [kɐˈtar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.