TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

катастрофи́ческий

katastrofíčeskij[kətəstrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên катастрофи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

катастрофи́ческий nghĩa là tai biến, tai họa.

Nghĩa của катастрофи́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất thảm họa,, tai biến, tai họa.

Biến cách của катастрофи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкатастрофи́ческийкатастрофи́ческоекатастрофи́ческаякатастрофи́ческие
Sinh cáchкатастрофи́ческогокатастрофи́ческогокатастрофи́ческойкатастрофи́ческих
Tặng cáchкатастрофи́ческомукатастрофи́ческомукатастрофи́ческойкатастрофи́ческим
Đối cáchкатастрофи́ческий / катастрофи́ческогокатастрофи́ческоекатастрофи́ческуюкатастрофи́ческие / катастрофи́ческих
Công cụ cáchкатастрофи́ческимкатастрофи́ческимкатастрофи́ческойкатастрофи́ческими
Giới cáchкатастрофи́ческомкатастрофи́ческомкатастрофи́ческойкатастрофи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của катастрофи́ческий

Câu hỏi thường gặp

катастрофический nghĩa là gì?

катастрофический (tính từ) nghĩa là tai biến, tai họa.

катастрофический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là катастрофи́ческий (phiên âm Latinh katastrofíčeskij, IPA [kətəstrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.