TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ката́ть

thể chưa hoàn thành
katátʹ[kɐˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ката́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ката́ть nghĩa là lăn, chở.

Nghĩa của ката́ть

Động từ

  1. Lăn. + đối cách
    • ката́ть мячlăn phóng
  2. возить Chở. + đối cách
  3. на велосипеде Đèo, lai. + đối cách
    • ката́ть кого́-л.на ло́дке — chở ai đi chơi trên thuyền
    • ката́ть кого́-л. на маши́неchở ai đi chơi trên xe ô tô
  4. тесто Nhào, nhồi, cán. + đối cách
    • тех.cán, dát
    • ката́ть мета́ллcán (dát) kim loại

Cặp thể của ката́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ката́ть

NgôiHiện tại
яката́ю
тыката́ешь
он / она́ / оно́ката́ет
мыката́ем
выката́ете
они́ката́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + катать.

Quá khứ

Giống đực (он)ката́л
Giống cái (она́)ката́ла
Giống trung (оно́)ката́ло
Số nhiều (они́)ката́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ката́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ката́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ката́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của ката́ть

Câu hỏi thường gặp

катать nghĩa là gì?

катать (động từ) nghĩa là lăn, chở.

катать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ката́ть (phiên âm Latinh katátʹ, IPA [kɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.