TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

катафаль

giống đực
katafalʹ giọng máy của trình duyệt

катафаль nghĩa là nhà táng.

Nghĩa của катафаль

Danh từ

  1. Nhà táng; (погребальная колесница) [chiếc] linh xa, xe tang.

Câu hỏi thường gặp

катафаль nghĩa là gì?

катафаль (danh từ) nghĩa là nhà táng.

катафаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là катафаль (phiên âm Latinh katafalʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.