категори́ческий
Dấu sắc trên категори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
категори́ческий nghĩa là nhất quyết, dứt khoát.
Nghĩa của категори́ческий
Tính từ
- Nhất quyết, dứt khoát, kiên quyết, quả quyết.
- категорический отка́зlời từ chối dứt khoát
- категори́ческое возраже́ние[sự] phản đối kiên quyết
Biến cách của категори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | категори́ческий | категори́ческое | категори́ческая | категори́ческие |
| Sinh cách | категори́ческого | категори́ческого | категори́ческой | категори́ческих |
| Tặng cách | категори́ческому | категори́ческому | категори́ческой | категори́ческим |
| Đối cách | категори́ческий / категори́ческого | категори́ческое | категори́ческую | категори́ческие / категори́ческих |
| Công cụ cách | категори́ческим | категори́ческим | категори́ческой | категори́ческими |
| Giới cách | категори́ческом | категори́ческом | категори́ческой | категори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
категорический nghĩa là gì?
категорический (tính từ) nghĩa là nhất quyết, dứt khoát.
категорический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là категори́ческий (phiên âm Latinh kategoríčeskij, IPA [kətʲɪɡɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.