катего́рия
Dấu sắc trên катего́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катего́рия nghĩa là phạm trù, loại, cấp.
Nghĩa của катего́рия
Danh từ
- triết học Phạm trù.
- разряд Loại, cấp, hạng, thứ, bậc.
Biến cách của катего́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катего́рия | катего́рии |
| Sinh cách кого? чего? | катего́рии | катего́рий |
| Tặng cách кому? чему? | катего́рии | катего́риям |
| Đối cách кого? что? | катего́рию | катего́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | катего́рией | катего́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | катего́рии | катего́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
категория nghĩa là gì?
категория (danh từ) nghĩa là phạm trù, loại, cấp.
категория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катего́рия (phiên âm Latinh kategórija, IPA [kətʲɪˈɡorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.