ка́тет
giống đựcbất động vật
kátet[ˈkatʲɪt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́тет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́тет nghĩa là cạnh góc vuông.
Nghĩa của ка́тет
Danh từ
- Cạnh góc vuông.
Biến cách của ка́тет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́тет | ка́теты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́тета | ка́тетов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́тету | ка́тетам |
| Đối cách кого? что? | ка́тет | ка́теты |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́тетом | ка́тетами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́тете | ка́тетах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катет nghĩa là gì?
катет (danh từ) nghĩa là cạnh góc vuông.
катет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́тет (phiên âm Latinh kátet, IPA [ˈkatʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.