кате́тер
Dấu sắc trên кате́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кате́тер nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.
Nghĩa của кате́тер
Danh từ
- Ống thông, ống dẫn lưu.
Biến cách của кате́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кате́тер | кате́теры |
| Sinh cách кого? чего? | кате́тера | кате́теров |
| Tặng cách кому? чему? | кате́теру | кате́терам |
| Đối cách кого? что? | кате́тер | кате́теры |
| Công cụ cách кем? чем? | кате́тером | кате́терами |
| Giới cách о ком? о чём? | кате́тере | кате́терах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катетер nghĩa là gì?
катетер (danh từ) nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.
катетер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кате́тер (phiên âm Latinh katɛ́tɛr, IPA [kɐˈtɛtɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.