катехи́зис
Dấu sắc trên катехи́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катехи́зис nghĩa là quyển kinh bổn, sách bổn.
Nghĩa của катехи́зис
Danh từ
- Quyển kinh bổn, sách bổn, sách giáo lý.
Biến cách của катехи́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катехи́зис | катехи́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | катехи́зиса | катехи́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | катехи́зису | катехи́зисам |
| Đối cách кого? что? | катехи́зис | катехи́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | катехи́зисом | катехи́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | катехи́зисе | катехи́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катехизис nghĩa là gì?
катехизис (danh từ) nghĩa là quyển kinh bổn, sách bổn.
катехизис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катехи́зис (phiên âm Latinh katexízis, IPA [kətʲɪˈxʲizʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.