TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

катится

thể chưa hoàn thành
katitsja giọng máy của trình duyệt

катится nghĩa là lăn, trượt, trượt dài.

Nghĩa của катится

Động từ

  1. о чём -л. круглом Lăn.
  2. скользить Trượt, trượt dài, lăn tuột.
  3. ехать-опоезде и т. п. Đi, chạy, lăn [bánh].
  4. разноситься-о звуках Vang xa, dập dìu vang xa.
  5. течь, стуиться Chảy, tuôn chảy, tuôn rơi.
    • пот кати́тсяи́лся у него́ со лба́mồ hôi trán anh ta chảy nhễ nhại, trán nó nhễ nhại mồ hôi

Câu hỏi thường gặp

катится nghĩa là gì?

катится (động từ) nghĩa là lăn, trượt, trượt dài.

катится đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là катится (phiên âm Latinh katitsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.