като́д
giống đựcbất động vật
katód[kɐˈtot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên като́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
като́д nghĩa là catôt, cực âm.
Nghĩa của като́д
Danh từ
- Catôt, cực âm, âm cực.
Biến cách của като́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | като́д | като́ды |
| Sinh cách кого? чего? | като́да | като́дов |
| Tặng cách кому? чему? | като́ду | като́дам |
| Đối cách кого? что? | като́д | като́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | като́дом | като́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | като́де | като́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катод nghĩa là gì?
катод (danh từ) nghĩa là catôt, cực âm.
катод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là като́д (phiên âm Latinh katód, IPA [kɐˈtot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.