като́дный
katódnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên като́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
като́дный nghĩa là cực âm, âm cực.
Nghĩa của като́дный
Tính từ
- Thuộc về catôt, cực âm, âm cực.
- като́дные лучи́[những] tia âm cực
Biến cách của като́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | като́дный | като́дное | като́дная | като́дные |
| Sinh cách | като́дного | като́дного | като́дной | като́дных |
| Tặng cách | като́дному | като́дному | като́дной | като́дным |
| Đối cách | като́дный | като́дное | като́дную | като́дные |
| Công cụ cách | като́дным | като́дным | като́дной | като́дными |
| Giới cách | като́дном | като́дном | като́дной | като́дных |
| Dạng ngắn | като́ден | като́дно | като́дна | като́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
катодный nghĩa là gì?
катодный (tính từ) nghĩa là cực âm, âm cực.
катодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là като́дный (phiên âm Latinh katódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.