TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кату́шка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
katúška[kɐˈtuʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кату́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кату́шка nghĩa là cái ống chỉ, ống sợi.

Nghĩa của кату́шка

Danh từ

  1. Cái ống chỉ, ống sợi, suốt.
    • катушка ни́токcuộn chỉ
  2. điện Cuộn dây, bôbin.

Biến cách của кату́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кату́шкакату́шки
Sinh cách кого? чего?кату́шкикату́шек
Tặng cách кому? чему?кату́шкекату́шкам
Đối cách кого? что?кату́шкукату́шки
Công cụ cách кем? чем?кату́шкойкату́шками
Giới cách о ком? о чём?кату́шкекату́шках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кату́шка

  • С тех пор, как умерла Джанет, её муж совсем съехал с катушек. Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13591203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

катушка nghĩa là gì?

катушка (danh từ) nghĩa là cái ống chỉ, ống sợi.

катушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кату́шка (phiên âm Latinh katúška, IPA [kɐˈtuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.