катю́ша
giống cáibất động vật
katjúša[kɐˈtʲuʂə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên катю́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катю́ша nghĩa là khẩu cachiusa.
Nghĩa của катю́ша
Danh từ
- Khẩu cachiusa (súng cối phản lực không nòng).
Biến cách của катю́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катю́ша | катю́ши |
| Sinh cách кого? чего? | катю́ши | катю́ш |
| Tặng cách кому? чему? | катю́ше | катю́шам |
| Đối cách кого? что? | катю́шу | катю́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | катю́шей | катю́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | катю́ше | катю́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
катюша nghĩa là gì?
катюша (danh từ) nghĩa là khẩu cachiusa.
катюша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катю́ша (phiên âm Latinh katjúša, IPA [kɐˈtʲuʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.