ка́устик
giống đựcbất động vật
káustik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́устик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́устик nghĩa là kiềm ăn da.
Nghĩa của ка́устик
Danh từ
- Kiềm ăn da.
Biến cách của ка́устик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́устик | ка́устики |
| Sinh cách кого? чего? | ка́устика | ка́устиков |
| Tặng cách кому? чему? | ка́устику | ка́устикам |
| Đối cách кого? что? | ка́устик | ка́устики |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́устиком | ка́устиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́устике | ка́устиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каустик nghĩa là gì?
каустик (danh từ) nghĩa là kiềm ăn da.
каустик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́устик (phiên âm Latinh káustik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.