каучу́к
giống đựcbất động vật
kaučúk[kəʊˈt͡ɕuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каучу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каучу́к nghĩa là cao su.
Nghĩa của каучу́к
Danh từ
- Cao su.
Biến cách của каучу́к (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | каучу́к |
| Sinh cách кого? чего? | каучу́ка |
| Tặng cách кому? чему? | каучу́ку |
| Đối cách кого? что? | каучу́к |
| Công cụ cách кем? чем? | каучу́ком |
| Giới cách о ком? о чём? | каучу́ке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каучук nghĩa là gì?
каучук (danh từ) nghĩa là cao su.
каучук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каучу́к (phiên âm Latinh kaučúk, IPA [kəʊˈt͡ɕuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.