каучу́ковый
Dấu sắc trên каучу́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каучу́ковый nghĩa là Thuộc về cao su; (из каучука) [bằng] cao su.
Nghĩa của каучу́ковый
Tính từ
- Thuộc về cao su; (из каучука) [bằng] cao su.
Biến cách của каучу́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каучу́ковый | каучу́ковое | каучу́ковая | каучу́ковые |
| Sinh cách | каучу́кового | каучу́кового | каучу́ковой | каучу́ковых |
| Tặng cách | каучу́ковому | каучу́ковому | каучу́ковой | каучу́ковым |
| Đối cách | каучу́ковый / каучу́кового | каучу́ковое | каучу́ковую | каучу́ковые / каучу́ковых |
| Công cụ cách | каучу́ковым | каучу́ковым | каучу́ковой | каучу́ковыми |
| Giới cách | каучу́ковом | каучу́ковом | каучу́ковой | каучу́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
каучуковый nghĩa là gì?
каучуковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cao su; (из каучука) [bằng] cao su.
каучуковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каучу́ковый (phiên âm Latinh kaučúkovyj, IPA [kəʊˈt͡ɕukəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.